[Xú]

しゅう

Hậu tố

mùi; có mùi

🔗 カビ臭

Hậu tố

có dấu hiệu của

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きるって本当ほんとう面倒臭めんどうくさぇよなぁ~。
Sống thật phiền phức biết bao.
よわいしゅうは、としかさねるとてくる中高年ちゅうこうねん独特どくとくのにおいのことだ。世間せけんう「おっさんくさい」や「おやじしゅう」というのは、このよわいしゅうのことだ。
Mùi già là mùi đặc trưng của người trung niên và cao tuổi, còn được gọi là mùi "ông già" hoặc "ông chú" trong xã hội.
彼女かのじょはその見知みしらぬひと胡散臭うさんくさそうにた。
Cô ấy đã nhìn người lạ đó một cách nghi ngờ.