自転車旅行 [Tự Chuyển Xa Lữ Hành]
じてんしゃりょこう
Danh từ chung
du lịch xe đạp
JP: その少年は北海道から九州まで自転車旅行をしたそうです。
VI: Nghe nói cậu bé đó đã đi xe đạp từ Hokkaido đến Kyushu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旅行中はどんな自転車に乗ってたの?
Bạn đã đi xe đạp gì trong chuyến du lịch?
この夏は、自転車でヨーロッパ横断旅行をしよう。
Mùa hè này, tôi sẽ đi xe đạp qua châu Âu.