自費 [Tự Phí]

じひ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

tự chi trả

JP: わたし自費じひでパーティーをひらいた。

VI: Tôi đã tự chi tiền tổ chức một bữa tiệc.