自習 [Tự Tập]

自修 [Tự Tu]

じしゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tự học; tự dạy

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

tự học (ở trường) khi giáo viên vắng mặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にち自習じしゅうしつってひらいてるんですか?
Phòng tự học có mở vào thứ Bảy và Chủ Nhật không?
今日きょうはリチャード先生せんせいがおやすみなので、英語えいご授業じゅぎょう自習じしゅうです」「キター!」
"Hôm nay giáo viên Richard nghỉ, nên tiết học tiếng Anh tự học nhé." "Yes!"