自画 [Tự Hoạch]

じが

Danh từ chung

tranh tự vẽ; chân dung tự họa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自画じが自賛じさんのようですが。
Tự khen mình thì nghe có vẻ tự cao.
自分じぶん作品さくひん自画じが自賛じさんしてどうするの。
Tự khen ngợi tác phẩm của mình thì có ích lợi gì.
自画像じがぞうえがくとき、だれでもすわってじっと自分じぶんつめます。
Khi vẽ chân dung, ai cũng phải ngồi yên và tự nhìn mình.
この自画じがぞうわたしがあなたをつめているようにおもえても、そうではありません。
Dù bức chân dung này có vẻ như tôi đang nhìn bạn, nhưng thực ra không phải vậy.
あいつのことをきなやつはだれもいない。なぜならあいつはいつも自分じぶんのことを自画じが自賛じさんばかりしているからだ。
Không ai thích hắn cả, vì hắn luôn tự cao tự đại.