自由研究 [Tự Do Nghiên Cứu]

じゆうけんきゅう

Danh từ chung

nghiên cứu độc lập

JP: 「じつは自由じゆう研究けんきゅう相談そうだんしたいことがあって・・・」「どれ・・・。ふーん、被子植物ひししょくぶつについて調しらべてるのね」

VI: "Thực ra có một việc muốn thảo luận liên quan đến đề tài tự do...""Ồ... À, bạn đang nghiên cứu về thực vật có hoa nhỉ"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夏休なつやすみの宿題しゅくだいって、なにがでた?」「夏休なつやすちょう漢字かんじ計算けいさんドリル、あとは自由じゆう工作こうさく絵日記えにっきがでた」「おまりのものだけね。健太けんたは?」「ぼくは、絵日記えにっきはさすがになかったけど、自由じゆう研究けんきゅう読書どくしょ感想かんそうぶんがでてた。読書どくしょ感想かんそうぶんとかめんどくさいんだけど」「頑張がんばって」
"Bài tập hè của bạn có gì không?" "Có sổ tay hè, luyện chữ Hán và tính toán, còn lại là làm tự do và nhật ký tranh ảnh." "Toàn những thứ quen thuộc thôi nhỉ. Còn Kenta thì sao?" "Tớ thì không có nhật ký tranh ảnh, nhưng có dự án tự do và bài cảm nhận sách. Bài cảm nhận sách thật là phiền phức." "Cố lên nhé."