自由国 [Tự Do Quốc]
じゆうこく
Danh từ chung
bang tự do
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自由な国だからね。
Bởi vì đây là một đất nước tự do.
あの国の女は自由のために戦っている。
Phụ nữ ở quốc gia đó đang chiến đấu vì tự do.
私たちはしばしば、アメリカを自由の国と呼ぶ。
Chúng tôi thường gọi Mỹ là đất nước của tự do.
アメリカは自由な国であることを誇りにしている。
Mỹ tự hào là một quốc gia tự do.
この国に言論の自由ってものはないみたいだね。
Có vẻ như ở đất nước này không có tự do ngôn luận.
「自由・平等・博愛」はハイチ共和国のスローガンでもある。
"Tự do, Bình đẳng, Bác ái" cũng là khẩu hiệu của Cộng hòa Haiti.
言論の自由が制限されている国もある。
Cũng có những quốc gia hạn chế tự do ngôn luận.
この国では言論の自由が制限されていた。
Ở đất nước này, tự do ngôn luận đã bị hạn chế.
サミット参加国は、自由貿易問題を協議事項のトップにおいています。
Các quốc gia tham dự hội nghị thượng đỉnh đã đặt vấn đề thương mại tự do lên hàng đầu.
後には、その他の多くの国から米国になだれ込んだが、彼らは経済的可能性や宗教的及び政治的自由が大きいという噂に魅せられてやって来たのだった。
Sau đó, từ nhiều quốc gia khác, người ta đã đổ xô đến Mỹ, bị lôi cuốn bởi tin đồn về cơ hội kinh tế và tự do tôn giáo cũng như chính trị.