自由人 [Tự Do Nhân]
じゆうじん
Danh từ chung
người tự do; người phóng khoáng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自由人よね。
Bạn thật tự do.
自由人なんだから。
Bạn thật là người tự do.
イギリス人は自由を尊ぶ国民である。
Người Anh là một dân tộc trọng tự do.
英国人は自由の継承者である。
Người Anh là người thừa kế tự do.
自由すぎると人はみなだめになる。
Quá tự do sẽ làm hỏng mọi người.
多くの人がこの自由の旗印の下に集った。
Nhiều người đã tập hợp dưới ngọn cờ tự do này.
私は、あらゆる人の言論の自由に賛成だ。
Tôi ủng hộ tự do ngôn luận cho mọi người.
アメリカ人は自由な時間の大部分を家で過ごす。
Người Mỹ dành phần lớn thời gian rảnh ở nhà.
日本人からが、アメリカ人は不安定で、自由奔放に見える。
Đối với người Nhật, người Mỹ có vẻ không ổn định và tự do tự tại.
完全な宗教の自由が万人に保証されている。
Tự do tôn giáo hoàn toàn được đảm bảo cho mọi người.