自由主義者 [Tự Do Chủ Nghĩa Giả]
じゆうしゅぎしゃ
Danh từ chung
người theo chủ nghĩa tự do
JP: 彼はいわゆる自由主義者だ。
VI: Anh ấy là cái gọi là người tự do.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
民主主義者というのは、多数派の意思に従う自由な市民だ。
Người dân chủ là công dân tự do tuân theo ý chí của đa số.
オバマ候補の経済政策チームはどうやら錚々たる新自由主義者たちのようだ。
Đội ngũ chính sách kinh tế của ứng cử viên Obama có vẻ như toàn những nhà tự do mới.