自然現象 [Tự Nhiên Hiện Tượng]
しぜんげんしょう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hiện tượng tự nhiên
JP: 虹は自然現象である。
VI: Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
酸性雨は自然現象ではない。
Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.
虹は最も美しい自然現象の1つだ。
Cầu vồng là một trong những hiện tượng tự nhiên đẹp nhất.
真夜中の太陽は幻想的な自然現象の一つだ。
Mặt trời nửa đêm là một hiện tượng tự nhiên huyền ảo.
アラスカでは、自然現象の「オーロラ」が見られるんですよね。
Ở Alaska, bạn có thể thấy hiện tượng thiên nhiên là cực quang.
神道でいう神は無数にあり、初めは自然物や自然現象をも神としていた。
Trong Shinto, có vô số thần, ban đầu là các vật tự nhiên và hiện tượng tự nhiên được coi là thần.