自棄になる [Tự Khí]

焼けになる [Thiêu]

やけになる
ヤケになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

trở nên tuyệt vọng; buông xuôi trong tuyệt vọng

JP: のところ、彼女かのじょはやけになって、がねをみんなにんにやってしまったのだ。

VI: Thực tế là, cô ấy đã bỏ hết tiền bạc cho người khác trong cơn tuyệt vọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自暴自棄じぼうじきになるな。
Đừng tự bỏ cuộc.
その学生がくせい自暴自棄じぼうじきになった。
Sinh viên đó đã tự bỏ cuộc.
彼女かのじょ自暴自棄じぼうじきになりかけていた。
Cô ấy suýt nữa thì tự bỏ cuộc.
宗教しゅうきょうは、自暴自棄じぼうじきになった移民いみんたちあわれんでたすけをあたえた。
Tôn giáo đã thương xót và giúp đỡ những người nhập cư tự hủy hoại bản thân.
司教しきょうは、自暴自棄じぼうじきになった移民いみんたちをあわれんでたすけをあたえた。
Giám mục đã thương xót những người nhập cư tự hủy hoại bản thân và đã giúp đỡ họ.
だいいち志望しぼう大学だいがくれなかったからといって、自暴自棄じぼうじきになるなよ。
Đừng tự ti vì không vào được trường đại học mình mong muốn.