自撮り [Tự Toát]

じどり

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Khẩu ngữ

tự chụp ảnh hoặc video (đặc biệt là bằng máy ảnh điện thoại thông minh); selfie

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはスマホでりをした。
Tom đã tự chụp ảnh bằng điện thoại.