自慢たらたら [Tự Mạn]

じまんたらたら

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

khoe khoang; khoác lác; tự phụ

🔗 たらたら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

卑下ひげ自慢じまんのうち。
Tự ti cũng là một dạng tự hào.
彼女かのじょ水泳すいえい自慢じまんだ。
Cô ấy tự hào về khả năng bơi lội của mình.
かれおとうと自慢じまんだった。
Anh ấy đã tự hào về em trai mình.
少々しょうしょう自慢じまんなのです。
Tôi hơi tự hào một chút.
彼女かのじょ自慢じまんぎる。
Cô ấy tự mãn quá mức.
かれ両親りょうしん自慢じまんたねだ。
Anh ấy là niềm tự hào của bố mẹ.
あなたはわたし自慢じまん宝物ほうもつです。
Bạn là báu vật tự hào của tôi.
くち自慢じまん仕事しごと下手へた
Người chỉ giỏi nói suông mà kém trong công việc.
彼女かのじょ自慢じまんばなしにはうんざりだ。
Tôi đã chán ngấy những câu chuyện tự hào của cô ấy.
ここの自慢じまん料理りょうりはなに?
Món đặc sản ở đây là gì?