自己責任 [Tự Kỷ Trách Nhâm]
じこせきにん
Danh từ chung
tự chịu trách nhiệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なんでも自己責任にするのはやめたほうがいい。
Tốt hơn hết là nên dừng việc đổ lỗi cho bản thân mọi chuyện.
人は誰でも正気ならば自己の行為について良心に責任を負う義務がある。
Mọi người, nếu tỉnh táo, đều phải chịu trách nhiệm với lương tâm về hành động của mình.