自己判断 [Tự Kỷ Phán Đoạn]
じこはんだん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
tự phán đoán; tự quyết định
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
忍耐強く事実を覚えていくことが、自己を表現したり判断を下したりする技術を身につけることにより遥かに大切とされているのである。
Kiên nhẫn ghi nhớ sự thật là kỹ năng quan trọng để tự biểu đạt và đưa ra quyết định.