自己保身 [Tự Kỷ Bảo Thân]

じこほしん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

bảo vệ lợi ích của mình; hành vi tự phục vụ; đặt an toàn của mình lên hàng đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最大限さいだいげん首相しゅしょうという権力けんりょく利用りようし、自己じこ保身ほしんため利用りようするキツネのようにずるかしこ首相しゅしょうえてくる。
Có vẻ như thủ tướng đang sử dụng quyền lực tối đa để tự bảo vệ, thật là xảo quyệt như cáo.