自己主張 [Tự Kỷ Chủ Trương]
じこしゅちょう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tự khẳng định
JP: 君はもっと自己主張を試みたほうがよい。
VI: Cậu nên thử bày tỏ ý kiến của mình nhiều hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供たちが自己主張したり喧嘩をしたりするのは当然だ。
Việc bọn trẻ tự khẳng định mình và cãi nhau là điều tự nhiên.
日本では、学生は自己を主張せず、グループ中心になるものとされている。
Ở Nhật Bản, sinh viên được khuyến khích không tự khẳng định mình mà hướng đến tập thể.