自己中心 [Tự Kỷ Trung Tâm]
じこちゅうしん
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
ích kỷ; tự cao; tự kỷ; tự trung
JP: 彼は自己中心な人だ。
VI: Anh ấy là người ích kỷ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は自己中心です。
Anh ấy rất ích kỷ.
トムは自己中心的だ。
Tom rất ích kỷ.
彼女は自己中心的な女性だ。
Cô ấy là một người phụ nữ ích kỷ.
彼女は迷惑で自己中心的だ。
Cô ấy rất phiền phức và ích kỷ.
彼は自己中心的で欲が深い。
Anh ấy ích kỷ và tham lam.
彼女は他人のことを気にしない。言いかえれば、自己中心的だ。
Cô ấy không quan tâm đến người khác, nói cách khác, cô ấy ích kỷ.
最も自己中心的である人々でさえ、ふつうこの欠点をわすれがちなのです。
Ngay cả những người ích kỷ nhất cũng thường quên đi khuyết điểm này của mình.
日本では、学生は自己を主張せず、グループ中心になるものとされている。
Ở Nhật Bản, sinh viên được khuyến khích không tự khẳng định mình mà hướng đến tập thể.
残念ながら、多くの子供たちが、そうした自己中心的な大人たちを手本として育っている。
Thật không may, nhiều đứa trẻ đang lớn lên và coi những người lớn ích kỷ là tấm gương.
あなたの人間関係における最も大きな危険の一つは自己中心的になることです。
Một trong những nguy cơ lớn nhất trong mối quan hệ của bạn là trở nên ích kỷ.