自己中 [Tự Kỷ Trung]
自己チュー [Tự Kỷ]
自己チュウ [Tự Kỷ]
自己ちゅう [Tự Kỷ]
じこちゅう
– 自己チュウ
じこチュー
– 自己チュー
じこチュウ
– 自己チュウ
ジコチュー
– 自己チュー
ジコチュウ
– 自己チュウ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Tiếng lóng
ích kỷ; tự mãn
🔗 自己中心
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私って自己中だな。
Tôi thật là ích kỷ.
トムって自己中だと思う。
Tôi nghĩ Tom rất ích kỷ.