自営業 [Tự Doanh Nghiệp]

じえいぎょう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

kinh doanh độc lập; tự kinh doanh

JP: ジョンソン自営業じえいぎょうで、家具かぐ修理しゅうりをやっている。

VI: Ông Johnson làm nghề tự do, sửa chữa đồ nội thất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自営業じえいぎょうほうがいい。
Tự kinh doanh thì tốt hơn.
かれ自営業じえいぎょうをしていた。
Anh ấy đã tự kinh doanh.