自分語り [Tự Phân Ngữ]
じぶんがたり
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
nói về bản thân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分のことを語るのは苦手です。
Tôi không giỏi nói về bản thân mình.
彼女は自分の奇妙な経験を語った。
Cô ấy đã kể về trải nghiệm kỳ lạ của mình.
自分のふところ具合を語るにはいつも注意を払うべきである。
Luôn cẩn thận khi nói về tình hình tài chính của mình.
ふ~ん、君は俺には自分のことほとんど語らんから初耳だな。
Hừm, vì cậu không bao giờ kể về bản thân mình cho tôi nghe nên đây là lần đầu tôi nghe đấy.
トムが自分の父親について語ったことってあったっけ?
Có bao giờ Tom nói về cha mình không nhỉ?
彼はいつものように自分の理想のことを語り始めた。
Anh ấy đã bắt đầu nói về lý tưởng của mình như thường lệ.
彼は自分の目で見たかのように事故についてわたしに語った。
Anh ấy đã kể cho tôi nghe về vụ tai nạn như thể anh ấy đã chứng kiến nó vậy.
自分の舌を自制することのできない者は適切に語ることができない。
Người không kiểm soát được lời nói của mình không thể nói đúng lúc đúng chỗ.
トムはメアリーの発言が自分への当てつけなのだと思い込んで気に病んでいたが、実はメアリーは自嘲的に自分自身のことを語っていただけだった。
Tom bận tâm vì nghĩ rằng lời nói của Mary là chỉ trích mình, nhưng thực tế Mary chỉ đang tự giễu mình mà thôi.