自分時間 [Tự Phân Thời Gian]
じぶんじかん
Danh từ chung
thời gian cho bản thân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分の時間をうまく使いなさい。
Hãy sử dụng thời gian của bạn một cách hiệu quả.
彼は自分の研究に時間を惜しまなかった。
Anh ấy không tiếc thời gian cho nghiên cứu của mình.
彼は自分の時間は自由に使える。
Anh ấy có thể sử dụng thời gian của mình một cách tự do.
自分の時間は上手に使わなければならない。
Chúng ta phải sử dụng thời gian của mình một cách khôn ngoan.
彼は自分の時間を犠牲にして働いた。
Anh ấy đã hy sinh thời gian của mình để làm việc.
自分の時間はほとんど何をして過ごしますか。
Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh?
彼は自分の時間をすべて歴史の研究に充てた。
Anh ấy đã dành toàn bộ thời gian của mình cho việc nghiên cứu lịch sử.
教えることやら研究やらで自分の時間がない。
Tôi không có thời gian riêng vì bận dạy học và nghiên cứu.
彼は自分の時間を犠牲にして義務を果たした。
Anh ấy đã hy sinh thời gian của mình để hoàn thành nghĩa vụ.
子供の頃の自分にとって、最も苦痛な時刻は、実に、自分の家の食事の時間でした。
Đối với tôi khi còn là một đứa trẻ, khoảnh khắc đau khổ nhất chính là bữa ăn tại nhà mình.