自分撮り [Tự Phân Toát]

じぶんどり

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

tự chụp ảnh hoặc video

🔗 自撮り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この写真しゃしん自分じぶんったの?
Cậu tự chụp bức ảnh này à?
自分じぶん写真しゃしんられたくないな。
Tôi không muốn bị chụp hình.
わたし自分じぶん写真しゃしんってもらった。
Tôi đã được chụp ảnh.
かれ自分じぶんのカメラでわたし写真しゃしんってくれた。
Anh ấy đã chụp ảnh tôi bằng máy ảnh của mình.
写真しゃしんることで、自分じぶん部屋へや客観きゃっかんてきることができます。
Chụp ảnh giúp bạn nhìn căn phòng một cách khách quan.