自分探し [Tự Phân Thám]
じぶんさがし
Danh từ chung
tìm kiếm bản thân; khám phá bản thân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ブラウン氏は自分の眼鏡を探している。
Ông Brown đang tìm kiếm cặp kính của mình.
彼は自分に合った仕事を探している。
Anh ấy đang tìm kiếm công việc phù hợp với mình.
本の中に、我々は自分の人生を探す。
Trong sách, chúng ta tìm kiếm cuộc đời mình.
彼は自分に尽くしてくれる人を探しています。
Anh ấy đang tìm kiếm một người sẵn sàng phục vụ mình.
オーボエ奏者なんかは自分にあうリードを探すより作った方が速いと、自分で作ってしまう人もいる。
Nhiều nghệ sĩ chơi kèn oboe thường tự làm lưỡi kèn thay vì tìm mua, vì họ cho rằng tự làm nhanh hơn.
他人のあら探しをする人は自分の欠点が見えなくなりがちである。
Người hay tìm lỗi người khác thường không nhìn thấy khuyết điểm của chính mình.
彼女は自分の外国語の力を利用できる仕事を探している。
Cô ấy đang tìm kiếm công việc có thể sử dụng khả năng ngoại ngữ của mình.
探してる言葉に合う言葉がない時に、自分で考え出すのが好きなんだ。
Tôi thích tự mình nghĩ ra từ khi không tìm thấy từ phù hợp.
日本人は出来るだけ自分と同じような結婚相手を選んだり、安定と、ゆっくりではあるが着実な昇進とを保証する職業を探したり、銀行に貯金したりすることを好むように見える。
Người Nhật có xu hướng chọn bạn đời giống mình, tìm kiếm công việc đảm bảo sự ổn định và thăng tiến chậm nhưng chắc chắn, và thích gửi tiền vào ngân hàng.