自分中心 [Tự Phân Trung Tâm]

じぶんちゅうしん

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

tự cho mình là trung tâm; tự mãn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん公衆こうしゅう浴場よくじょうはかつては自分じぶんちかくの社交しゃこう生活せいかつ中心ちゅうしんとして使つかわれていた。
Phòng tắm công cộng ở Nhật trước đây từng là trung tâm của đời sống xã hội gần nơi mình sống.