自分一人 [Tự Phân Nhất Nhân]

自分ひとり [Tự Phân]

自分独り [Tự Phân Độc]

じぶんひとり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

📝 thường là 〜で

một mình

JP: これを自分じぶん一人ひとりでやったの?

VI: Bạn đã làm điều này một mình à?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶん一人ひとりきられるひとはいない。
Không ai có thể sống một mình.
わたしたち一人ひとり一人ひとり自分じぶん趣味しゅみっています。
Mỗi người trong chúng tôi đều có sở thích riêng.
自分じぶん一人ひとりでそれやるつもりなの?
Bạn định làm việc đó một mình à?
自分じぶん一人ひとりじゃ、この仕事しごとできないよ。
Một mình tôi không làm nổi công việc này đâu.
かれ自分じぶん一人ひとり三人さんにん子供こどもそだてた。
Anh ấy đã tự mình nuôi dưỡng ba đứa trẻ.
自分じぶん一人ひとりでそれをしたのですか?
Bạn làm điều đó một mình à?
このまち3人さんにん1人ひとり自分じぶんくるまっている。
Một trong ba người ở thị trấn này sở hữu xe hơi của riêng mình.
自分じぶん一人ひとりきりの状況じょうきょう想像そうぞうしてごらん。
Hãy tưởng tượng bạn đang ở một mình.
ジムは目覚めざめると、自分じぶん部屋へや1人ひとりなのにがついた。
Khi tỉnh dậy, Jim nhận ra mình đang ở một mình trong phòng.
もうしました。 いま自分じぶん一人ひとりんでいます。
Tôi đã chuyển nhà rồi. Bây giờ tôi sống một mình.