自分の力 [Tự Phân Lực]

じぶんのちから

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

sức mạnh hoặc nỗ lực của bản thân; tự mình

JP: 自分じぶんちから宿題しゅくだいをやりなさい。

VI: Hãy làm bài tập về nhà bằng chính sức mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんちからだけでそれをできる。
Anh ta có thể làm điều đó chỉ bằng chính sức mình.
かれ自分じぶんちかららしている。
Anh ấy sống bằng chính sức lực của mình.
やってみなければ自分じぶんちからはわからない。
Nếu không thử, bạn sẽ không biết được khả năng của mình.
自分じぶんちから過信かしんしたのが間違まちがいでしたね。
Là sai lầm khi bạn quá tự tin vào khả năng của mình.
自分じぶんちから過小かしょう評価ひょうかしちゃだめだよ。
Đừng tự đánh giá thấp bản thân mình.
一番いちばん大切たいせつなのは、自分じぶんかんがえるちからです。
Điều quan trọng nhất là khả năng tự suy nghĩ.
わたし自分じぶんちから留学りゅうがくするつもりだ。
Tôi định tự mình đi du học.
監督かんとく自分じぶんのチームのちから相手あいてチームのちからとくらべてためいきをついた。
Huấn luyện viên đã so sánh sức mạnh của đội mình với đội đối thủ và thở dài.
わたし自分じぶん英語えいごりょく満足まんぞくしていない。
Tôi không hài lòng với khả năng tiếng Anh của mình.
独立どくりつして自分じぶんちからためしたらどうですか。
Tại sao bạn không thử độc lập và kiểm tra khả năng của mình?