自分なり [Tự Phân]

じぶんなり

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

theo cách của riêng mình

JP: かれ自分じぶんなりの理論りろん発展はってんさせた。

VI: Anh ấy đã phát triển một lý thuyết của riêng mình.

🔗 形・なり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶん宿題しゅくだい自分じぶんですべきだ。
Bạn phải tự làm bài tập về nhà của mình.
自分じぶんでします。
Tôi sẽ tự làm.
自分じぶんのことは自分じぶんでできる。
Tôi có thể tự lo liệu mọi việc của mình.
自分じぶんのことは自分じぶんでできます。
Tôi có thể tự làm việc của mình.
自分じぶん人生じんせい自分じぶんめろ。
Hãy tự quyết định cuộc đời mình.
自分じぶん宿題しゅくだい自分じぶんでやれよ。
Tự làm bài tập về nhà đi.
自分じぶんみち自分じぶんめなよ。
Hãy tự quyết định con đường của mình.
自分じぶんさら自分じぶんあらいます。
Tôi sẽ tự rửa bát của mình.
自分じぶん勘定かんじょう自分じぶんはらいます。
Tôi sẽ tự trả tiền cho mình.
もう自分じぶんのことは自分じぶんでできます。
Tôi có thể tự lo cho mình rồi.