自信なし [Tự Tín]

じしんなし

Cụm từ, thành ngữ

không chắc chắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自分じぶん自信じしんがない。
Tom không tự tin vào bản thân.
かれはほとんど自分じぶん自信じしんがない。
Anh ấy hầu như không tự tin vào bản thân.
できるかどうか自信じしんがなかった。
Tôi không chắc mình có thể làm được hay không.
かれとうまくやっていく自信じしんがない。
Tôi không tự tin rằng mình có thể hòa hợp được với anh ấy.
わたし自分じぶん立場たちばにあまり自信じしんがない。
Tôi không mấy tự tin về vị trí của mình.
トムは自分じぶんまった自信じしんがないようだ。
Tom dường như không hề có lòng tự trọng.
かれ自分じぶん将来しょうらいについて自信じしんがない。
Anh ấy không tự tin về tương lai của mình.
これがただしいかどうか自信じしんがないんだ。
Tôi không chắc đây có phải là đúng không.
彼女かのじょ自信じしんのないときに咳払せきばらいをするくせがある。
Cô ấy có thói quen ho khan khi cảm thấy không tự tin.
自信じしんはないが、彼女かのじょるのではないかとおもう。
Tôi không chắc, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ đến.