自信たっぷり [Tự Tín]

じしんたっぷり

Tính từ đuôi naTrạng từ

tự tin; đầy tự tin; kiêu ngạo; tự mãn

🔗 自信満満・じしんまんまん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自信じしんたっぷりだ。
Tom rất tự tin.
なんとかれ自信じしんたっぷりなんだろうと彼女かのじょった。
Cô ấy nói rằng anh ta tự tin đến mức nào.