自任 [Tự Nhâm]
じにん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
tự coi mình (là); tự cho mình (là); tự thấy mình (là); tự nhận (là); tự phụ