自ずから明らか [Tự Minh]
おのずから明らか [Minh]
おのずからあきらか
Tính từ đuôi na
tự hiển nhiên
JP: そのことは、各研究分担者とこのテーマとの関係を瞥見すれば、おのずから明らかとなる。
VI: Việc đó sẽ tự nhiên trở nên rõ ràng nếu nhìn qua mối liên hệ giữa các nhà nghiên cứu tham gia và chủ đề này.