臨機 [Lâm Cơ]
りんき
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
phù hợp với hoàn cảnh; tạm thời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
臨機応変にやろうよ。
Hãy linh hoạt xử lý nhé.
彼は臨機応変の処置を取った。
Anh ấy đã áp dụng biện pháp xử lý linh hoạt.
面接では君は臨機応変に答えなくてはならないでしょう。
Trong cuộc phỏng vấn, bạn sẽ phải trả lời một cách linh hoạt.
まさに臨機応変の対応。見事というべきだね。
Đó là một phản ứng linh hoạt, thật đáng khen ngợi.
何か実際に起これば、私は臨機応変にやるだけだ。
Nếu có chuyện gì xảy ra, tôi chỉ cần xử lý linh hoạt.