膨れ [Bành]

ふくれ

Danh từ chung

vết sưng; sưng phồng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たくさんべたのではらふくれた。
Tôi đã ăn nhiều nên bụng phình to ra.
トムってすぐふくれるよね。
Tom thường dễ bị phật lòng lắm.
炭酸たんさんむとすぐにおなかふくれる。
Uống nước có ga là bụng tôi sẽ phình ra ngay.