腹減った [Phúc Giảm]

はらへった

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

tôi đói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はらった。
Tôi đói.
はらったな。
Tôi đói quá.
はらった。
Tôi đói bụng.
はらったの?」「いつもってる」
"Bạn đói à?" "Lúc nào tôi cũng đói."
ちょっとはらったな。
Hình như tôi hơi đói.
はらった。きみは?
Tôi đói rồi, còn bạn thì sao?
なんかはらったな。
Hình như tôi đang đói.
ちょうはらった。
Đói quá!
ひとはらるとはらつんだよ。
Con người ta bực bội khi đói bụng.
はらってはそよができぬ。
Đói bụng không làm nên sự nghiệp.