腹心の部下 [Phúc Tâm Bộ Hạ]

ふくしんのぶか

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tay sai; cánh tay phải; người tâm phúc; vòng tròn thân cận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ腹心ふくしん部下ぶかかれ裏切うらぎって、かれ出世しゅっせ邪魔じゃまをした。
Cận vệ thân cận của anh ấy đã phản bội anh, cản trở sự thăng tiến của anh ấy.
きたな会社かいしゃったものの、腹心ふくしんだとおもっていた部下ぶか裏切うらぎられ、因果応報いんがおうほうだね。
Dù đã chiếm đoạt công ty bằng những thủ đoạn bẩn thỉu, nhưng cuối cùng anh ta cũng bị cận vệ mình tin tưởng phản bội, quả là báo ứng.