腹側 [Phúc Trắc]
ふくそく
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
bụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どれだけ食べ過ぎているか見えるように、腹は目と同じ側にある。
Bụng ở cùng phía với mắt để bạn có thể thấy mình ăn quá nhiều.