腹を立てる [Phúc Lập]
はらをたてる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bực mình; tức giận; mất bình tĩnh
JP: トムはその子供たちに腹を立てた。
VI: Tom đã tức giận với những đứa trẻ đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
腹を立てるな。
Đừng tức giận.
腹を立てないで。
Đừng tức giận.
彼は腹を立てた。
Anh ấy đã tức giận.
腹を立てるだけ損よ。
Giận chỉ tổ thiệt thân.
トムは腹を立てた。
Tom đã tức giận.
彼は直に腹を立てる。
Anh ấy nhanh chóng nổi giận.
腹を立てるのも当たり前だな。
Thật đáng giận mà.
彼は彼女に腹を立てた。
Anh ấy đã tức giận với cô ấy.
彼の言葉に腹を立てるな。
Đừng để bực mình vì lời nói của anh ấy.
彼に腹を立ててもしかたない。
Giận anh ấy cũng vô ích.