腹を抱える [Phúc Bão]

腹をかかえる [Phúc]

はらをかかえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

cười lăn lộn; ôm bụng cười

JP: かれらはみんなはらかかえてわらった。

VI: Họ đã cười nghiêng ngả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなしはらかかえてわらうほどおかしかった。
Câu chuyện hài hước đến mức khiến người ta phải ôm bụng cười.
かれ冗談じょうだんいてかれはらかかえてわらっていた。
Nghe anh ấy kể chuyện cười, anh ấy đã cười nắc nẻ.