腹の中で笑う [Phúc Trung Tiếu]
はらのなかでわらう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
cười thầm; mỉm cười thầm
JP: 奴は腹の中で笑っているに違いない。
VI: Chắc hẳn hắn đang cười thầm trong bụng.