腹の中 [Phúc Trung]

腹の内 [Phúc Nội]

はらのなか – 腹の中
はらのうち

Danh từ chungCụm từ, thành ngữ

trong bụng

Danh từ chungCụm từ, thành ngữ

trong thâm tâm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はらうちあかちゃんがいるの。
Tôi đang mang thai.
やつはらうちわらっているにちがいない。
Chắc hẳn hắn đang cười thầm trong bụng.
かあさんのおはらうちにいたときのことおぼえてる?
Bạn có nhớ gì khi còn trong bụng mẹ không?