腹が減る [Phúc Giảm]

腹がへる [Phúc]

はらがへる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

đói bụng

JP: はらってはそよができぬ。

VI: Đói bụng không làm nên sự nghiệp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はらった。
Tôi đói.
はらったな。
Tôi đói quá.
はらった。
Tôi đói bụng.
はらったの?」「いつもってる」
"Bạn đói à?" "Lúc nào tôi cũng đói."
ちょっとはらったな。
Hình như tôi hơi đói.
はらった。きみは?
Tôi đói rồi, còn bạn thì sao?
なんかはらったな。
Hình như tôi đang đói.
ちょうはらった。
Đói quá!
ひとはらるとはらつんだよ。
Con người ta bực bội khi đói bụng.
はらってはたたかはできぬ。
Đói bụng không làm nên việc gì được.