腹が据わる [Phúc Cứ]

はらがすわる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có gan; kiên định

JP: おとこでもおんなでもはらわっているってのはカッコいいですよね。

VI: Dù là đàn ông hay phụ nữ, việc giữ vững lập trường luôn thật ấn tượng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはらわっている。
Anh ấy rất dũng cảm.