腹がいる [Phúc]

腹が居る [Phúc Cư]

はらがいる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Từ cổ

bình tĩnh lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すごくはらがへっている。
Tôi rất đói.
かれはらわっている。
Anh ấy rất dũng cảm.
ぼく彼女かのじょはらてている。
Tôi đang tức giận với cô ấy.
ユミコはすこはらてていた。
Yumiko hơi tức giận một chút.
かれわたしはらてている。
Anh ấy đang tức giận với tôi.
かれはボスにはらてている。
Anh ấy đang tức giận với sếp.
もうわたしはらまっている。
Tôi đã quyết định rồi.
カレンはわたしはらてている。
Karen đang tức giận với tôi.
混乱こんらんのあまり、はらっている。
Tôi đang tức giận vì quá rối ren.
彼女かのじょおとうとはらてていた。
Cô ấy đã tức giận với em trai của mình.