腹いせ [Phúc]
腹癒せ [Phúc Dũ]
はらいせ
Danh từ chung
trả thù
JP: じゃあ僕らはその腹いせ受け続けるんですか?
VI: Vậy chúng ta phải tiếp tục chịu đựng sự trả thù của họ sao?