腰が低い [Yêu Đê]
腰がひくい [Yêu]
こしがひくい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
khiêm tốn; nhún nhường
JP: 彼は誰に対しても腰が低い。
VI: Anh ấy rất khiêm tốn với mọi người.
🔗 腰の低い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はとても腰が低い。
Anh ấy rất khiêm tốn.
トムはとても腰が低い。
Tom rất khiêm tốn.
トムって、とても腰の低い人よ。
Tom là người rất khiêm tốn đấy.