腕白小僧 [Oản Bạch Tiểu Tăng]

わんぱくこぞう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

cậu bé nghịch ngợm; nhóc tì

JP: かれはよく近所きんじょ腕白わんぱく小僧こぞうたちをののしったものだ。

VI: Anh ấy thường mắng mỏ những đứa trẻ quậy phá trong khu phố.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ腕白わんぱく小僧こぞうはらてている。
Cô ấy đang tức giận với cậu bé nghịch ngợm.