腕を振るう [Oản Chấn]
腕を奮う [Oản Phấn]
うでをふるう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
⚠️Thành ngữ
thể hiện tài năng
JP: 腕をふるって料理をしましょう。
VI: Hãy cùng vào bếp và nấu những món ngon.