腕によりをかける [Oản]

腕に縒りをかける [Oản Sai]

腕によりを掛ける [Oản Quải]

腕に縒りを掛ける [Oản Sai Quải]

腕に縒を掛ける [Oản Sai Quải]

腕に縒をかける [Oản Sai]

うでによりをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dồn hết kỹ năng vào (làm gì đó); làm gì đó hết khả năng của mình

JP: シェフがうでによりをかけてつくった料理りょうりというわりにはたいしたことないあじだね。

VI: Món ăn do đầu bếp tâm huyết chế biến thật ra không ngon như mong đợi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょうでによりをかけてこの料理りょうりつくりました。
Cô ấy đã dốc sức vào món ăn này.