腕が立つ [Oản Lập]

うでがたつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

⚠️Thành ngữ

có tài; giỏi

JP: そこそこうでつようになるにはどれくらいの時間じかんがかかるものでしょうか?

VI: Mất bao lâu để trở nên khá giỏi?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれうでんでっていた。
Anh ấy đứng với tay khoanh lại.
ぜん選手せんしゅうでんでそこにっていた。
Tất cả các vận động viên đã đứng đó và khoanh tay.
ジョンはうでんだまま一人ひとりっていた。
John đứng một mình với tay khoanh trước ngực.
警官けいかんむねまえうでんで、彫像ちょうぞうのようにっていた。
Cảnh sát đứng khoanh tay trước ngực, đứng như tượng.
背中合せなかあわせにってうでんで、一方いっぽうまえくっすることでもう一方いっぽう背筋せすじばす体操たいそうを、子供こどもころよくやりましたよね。
Chúng ta đã từng đứng lưng với nhau và gập người về phía trước để kéo căng cơ lưng của nhau khi còn nhỏ, phải không?
あのうでわか棋士きしは、なかなか大胆だいたんだ。わざと、どこからも攻撃こうげきされやすいように、しかも陥落かんらくされやすいようにみせかけて、相手あいてもっとも予期よきしないとき王手おうてめる。
Tuyển thủ cờ trẻ kia rất táo bạo. Anh ta cố tình để lộ những điểm yếu nhưng khó bị đánh bại, và khi đối thủ không ngờ tới nhất, anh ta lại đặt được chiếu bí.